Nghĩa chính
- Polonidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rare, highly radioactive chemical element (symbol Po) with atomic number 84.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poloniumDạng gốc (base form)
- poloniumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eka-poloniumdanh từ | danh từ | Tên cũ của Livermorium |
| polonium-210danh từ | danh từ | Đồng vị phóng xạ của polonium, 21084Po, có chu kỳ bán rã 138 ngày; nó được sử dụng như một máy phát alpha tham chiếu trong việc hiệu chuẩn máy đếm bức xạ |
| polonium hydride | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớipolonium
- từ tiếng Latinh trung đạiPolonia“Poland”
Họ từ (word family)
cùng gốc polonium- organopoloniumMô tả bất kỳ hợp chất hữu cơ nào có chứa liên kết cacbon với polonitính từ
- polonateCác oxyanion của poloni; bất kỳ muối nào có chứa anion như vậydanh từ
- polonideCác hợp chất nhị phân của poloni và một nguyên tố có tính điện ly cao hơndanh từ
- polanePolonium hydrua, PoH₂ hoặc H₂Podanh từ
Từ liên quan (related word)