Dịch

politicker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người làm chính trị; một người tham gia vào hoạt động chính trị để nâng cao tầm vóc hoặc quyền lực của họ trong một doanh nghiệp, tổ chức, nghề nghiệp (phi chính phủ), v.vdanh từOne who politicks; one who engages in politicking to increase their stature or power within a (non-governmental) business, organization, profession, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. politickerDạng gốc (base form)
  2. politickersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chính trị gia
  1. Chính trị gia; một người sử dụng chính trịA politician; one who employs politics.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . […]
  • . . , , […] . , […]

AI