Dịch

political context

danh từ (noun)
UK/pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈkɒn.tɛkst/US/pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈkɑn.tɛkst/

Nghĩa chính

  1. Bối cảnh chính trị, tình hình chính trịdanh từThe political situation and conditions surrounding an event or decision

Ví dụ

  • .Ít cử tri hiểu rõ bối cảnh chính trị đằng sau dự luật mới.

AI