Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
policywise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt chính sách
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of policy.
Nguồn gốc
(etymology)
policy
+
-wise
Ví dụ
“
And
the
worst
thing
is
that
we
haven’t
done
anything
policywise
to
turn
New
Jersey
around
and
make
it
an
economic
power
again
.
AI
1
Về mặt chính sách
1
Về mặt chính sách
1
Về mặt chính sách