Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pointily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách sắc bén
trạng từ
In a pointy manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pointily
Dạng gốc
(base form)
more pointily
So sánh hơn
(comparative)
most pointily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
pointy
+
-ly
AI
1
Một cách sắc bén
1
Một cách sắc bén
1
Một cách sắc bén