Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
poilu
danh từ
(noun)
/ˈ
p
w
ɑː
l
uː
/
Nghĩa chính
1
Binh sĩ râu tóc dài (chỉ lính Pháp trong chiến tranh thế giới thứ I)
danh từ
A French infantryman during the First World War
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
poilu
Dạng gốc
(base form)
poilu
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
poilu
“brave”
Cùng gốc
(doublet)
plew
AI
1
Binh sĩ râu tóc dài (chỉ lính Pháp trong chiến tranh thế giới thứ I)
1
Binh sĩ râu tóc dài (chỉ lính Pháp trong chiến tranh thế giới thứ I)
1
Binh sĩ râu tóc dài (chỉ lính Pháp trong chiến tranh thế giới thứ I)