Dịch

poetics

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Luật thơ, thi họcdanh từThe theory of poetry, or of literature in general.

Cụm từ (phrase)

cognitive poeticsdanh từTrường phái phê bình văn học áp dụng các nguyên tắc của khoa học nhận thức, đặc biệt là tâm lý học nhận thức, vào việc giải thích văn bản

Ví dụ

  • […].Cả hai đều xây dựng đáng kể trên thi học về cái chết và sự tan rã mà Black and Tan đã đề cập rất mạnh mẽ[...]

AI