poetics
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Luật thơ, thi họcdanh từThe theory of poetry, or of literature in general.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cognitive poeticsdanh từ | danh từ | Trường phái phê bình văn học áp dụng các nguyên tắc của khoa học nhận thức, đặc biệt là tâm lý học nhận thức, vào việc giải thích văn bản |
Ví dụ
- […].Cả hai đều xây dựng đáng kể trên thi học về cái chết và sự tan rã mà Black and Tan đã đề cập rất mạnh mẽ[...]
Họ từ (word family)
cùng gốc poetics- ethnopoeticsPhong trào thi ca, ngôn ngữ và nhân học đề cập đến thơ được viết bởi hoặc theo phong cách của người bản địadanh từ
- ecopoeticsThi pháp của thơ sinh tháidanh từ
- theopoeticsLĩnh vực nghiên cứu liên ngành kết hợp các yếu tố phân tích thơ ca, thần học và triết học hậu hiện đạidanh từ
- biopoeticsHình thức phê bình văn học có tính đến các quá trình sinh lý họcdanh từ