Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng viết khác của PNGdanh từAlternative letter-case form of PNG; Portable Network Graphics, an open protocol for digital images.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pngDạng gốc (base form)
- pngsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Ồ, tôi đã lưu nó dưới dạng JPEG trong khi đáng lẽ phải lưu dưới dạng PNG.
- , , . . . , . , , , . . , , , , . , , , . aural-oral, . , , , , , .