pneumoconiosis
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bệnh bụi phổi silic (bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease of the lungs caused by inhalation of particulate matter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pneumoconiosisDạng gốc (base form)
- pneumoconioses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rheumatoid pneumoconiosisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Caplan's syndrome |
| coalworker's pneumoconiosisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black lung |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha