Dịch

pneumo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến phổitiền tốRelating to the lungs.
  2. Liên quan đến không khítiền tốRelating to air.

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổπνεύμωνpneúmōn“lung”
tiền tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổπνεῦμαpneûma“air”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI