Dịch

pluviography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng máy đo đa năng; tự động ghi lại lượng mưadanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a pluviograph; the automatic recording of precipitation.
  2. Việc trình bày đồ họa của dữ liệu lượng mưadanh từkhông đếm được (uncountable)The graphic presentation of precipitation data.

Họ từ (word family)

cùng gốc pluviography

AI