pluviography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc sử dụng máy đo đa năng; tự động ghi lại lượng mưadanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a pluviograph; the automatic recording of precipitation.
- Việc trình bày đồ họa của dữ liệu lượng mưadanh từkhông đếm được (uncountable)The graphic presentation of precipitation data.