Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
plutophile
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ham mê sự giàu có
danh từ
A person who loves wealth, especially one who lives opulently.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
plutophile
Dạng gốc
(base form)
plutophile
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pluto
+
phile
AI
1
Người ham mê sự giàu có
1
Người ham mê sự giàu có
1
Người ham mê sự giàu có