Dịch

pluriverse

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thế giới được coi là thiếu tính đồng nhấtdanh từThe world, considered as lacking uniformity.
  2. Tập hợp tất cả các vũ trụ có thể códanh từA set of all possible universes.
  3. Sự đa dạng của các hệ thống kinh tế trên thế giới và phản ứng giữa chúngdanh từThe plurality of economic systems in the world, and the reaction between them.
  4. Bất kỳ miền lớn không đồng nhấtdanh từAny large non-homogenous domain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pluriverseDạng gốc (base form)
  2. pluriversesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

pluriverse

Ví dụ

  • .
  • .
  • Illich's , "" ""?

AI