Dịch

pluggable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng được cắm hoặc cắm vào, đặc biệt là khi tham khảo các thành phần tùy chọn của phần mềmtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being plugged, or plugged in, especially in reference to optional components of software.

Cụm từ (phrase)

hot-pluggabletính từCó thể được cắm một cách an toàn trong khi hệ thống được bật và chạy

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc pluggable

Nguồn gốc (etymology)

AI