pluggable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khả năng được cắm hoặc cắm vào, đặc biệt là khi tham khảo các thành phần tùy chọn của phần mềmtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being plugged, or plugged in, especially in reference to optional components of software.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot-pluggabletính từ | tính từ | Có thể được cắm một cách an toàn trong khi hệ thống được bật và chạy |
Ví dụ
- .