pleuron
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mảnh củng mạc bên của một đoạn ngực của động vật chân khớp nằm giữa xương ức và xương ứcdanh từA lateral sclerite of a thoracic segment of an arthropod between the tergum and the sternum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pleuronDạng gốc (base form)
- pleura (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổπλευρόνpleurón“rib, side”