Dịch

pleuron

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mảnh củng mạc bên của một đoạn ngực của động vật chân khớp nằm giữa xương ức và xương ứcdanh từA lateral sclerite of a thoracic segment of an arthropod between the tergum and the sternum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pleuronDạng gốc (base form)
  2. pleura (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπλευρόνpleurón“rib, side”

AI