Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pleurocarpous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể quả bên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Side-fruited; said of those true mosses in which the pedicels or capsules are from lateral archegonia.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cladanthous
pleurocarpic
Trái nghĩa
acrocarpous
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pleurocarpous
pleurocarp
Các loại rêu màng phổi, chẳng hạn như rêu thuộc chi Hypnum
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
pleuro-
+
-carpous
AI
1
Có thể quả bên
1
Có thể quả bên
1
Có thể quả bên