Dịch

pleroma

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loài thực vật thuộc chi Pleromadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant of the genus Pleroma.
  2. Trạng thái viên mãn hoàn hảo, đặc biệt là sự hiện hữu của Thiên Chúa như nhập thể trong Chúa Giêsu Kitôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of perfect fullness, especially of God's being as incarnated in Jesus Christ.
  3. Thường đi trước: vũ trụ tâm linh được coi là tổng thể của bản chất và quyền năng của Chúadanh từ riêngOften preceded by the: the spiritual universe seen as the totality of the essence and powers of God.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pleromaDạng gốc (base form)
  2. pleromasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với plerome
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of plerome (“the central portion of the apical meristem in a growing plant root or stem which, according to the histogen theory, gives rise to the endodermis and stele”).

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc pleroma

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnpleroma“(Gnosticism) spiritual universe seen as the totality of the essence and powers of God”
  2. từ tiếng Hy Lạp Koineπλήρωμᾰplḗrōmă“(biblical) perfect fullness”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπλήρωμᾰplḗrōmă“that which fills, a complement; a filling up, a completing”

Ví dụ

  • , #95;#123;#125; , […].
  • gnostic's , , , , .
  • [] ( ) ( ), —.., .

AI