Nghĩa chính
- Đã cam kết, bị ràng buộc bởi lời hứatính từkhông so sánh (not comparable)Under the obligation of a promise made.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pledgeđộng từsimple past and past participle of pledge
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pledged to secrecy | Cam kết giữ bí mật |
Ví dụ
- .Anh ấy cam kết ủng hộ.
- .Cô ấy cam kết ủng hộ.
- .Tom cam kết ủng hộ.