Nghĩa chính
- Du thuyền giải trídanh từA boat used for recreational activities, such as sport fishing or touring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pleasure boatDạng gốc (base form)
- pleasure boatsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ex-King Farouk's ( ), Egypt's Gamal Abdel .Đi trên vùng biển Adriatic trên chiếc du thuyền giải trí trước đây của cựu Vua Farouk (nay được đổi tên thành Freedom), Tổng thống Ai Cập Gamal Abdel Nasser đã đến cảng biển Dubrovnik xinh đẹp của Nam Tư vào tuần trước.
- .Có vẻ như có một chiếc du thuyền giải trí.