Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
playwrighting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Viết kịch: tay nghề của một nhà viết kịch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Writing plays: the craft of a playwright
Nguồn gốc
(etymology)
playwright
+
-ing
Ví dụ
He
pays
homage
to
feminist
playwrights
such
as
Ntozake
Shange
and
Caryl
Churchill
for
bringing
a
new
vitality
and
innovation
to
playwrighting
—
further
enhancing
theatre's
power
to
affect
us
.
Driving
Miss
Daisy
won
this
year's
Pulitzer
Prize
for
playwrighting
.
AI
1
Viết kịch: tay nghề của một nhà viết kịch
1
Viết kịch: tay nghề của một nhà viết kịch
1
Viết kịch: tay nghề của một nhà viết kịch