Dịch

platoon grouping

danh từ (noun)
US/pləˈtun ˈɡɹupɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hệ thống giáo dục trẻ em trong đó một nhóm học trong khi một nhóm khác thực hiện các hoạt độngdanh từkhông đếm được (uncountable)A system of children's education in which one group studied while another group carried out activities.

AI