Nghĩa chính
- Cây tiêu huyền ((cũng) plane)danh từA planetree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- platanDạng gốc (base form)
- platansSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhplatanus
- từ tiếng Pháp trung đạiplatane
Ví dụ
- , , / , [...].
- / thick-leaved .
Họ từ (word family)
cùng gốc platan- platannaBất kỳ loài ếch có móng nào thuộc chi Xenopus dành phần lớn thời gian ở dưới nước và hiếm khi nổi lên đất liền, đặc biệt là loài platanna thông thường, Xenopus laevisdanh từ
- platanistidCác loài cá heo sông trong họ Platanistidaedanh từ
- platantheraCác loài lan thuộc chi Platantheradanh từ
- platanaceousThuộc họ Platanaceae của cây máy baytính từ