plasmagenic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc chỉ định một plasmagenetính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or designating a plasmagene.
- Nó tạo thành plasma khi được nung nóng hoặc chịu tác động của trường điện từ mạnhtính từkhông so sánh (not comparable)That forms plasma when heated or subjected to a strong electromagnetic field.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .
- , , : , , , . .
- , .