Dịch

plasmagenic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc chỉ định một plasmagenetính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or designating a plasmagene.
  2. Nó tạo thành plasma khi được nung nóng hoặc chịu tác động của trường điện từ mạnhtính từkhông so sánh (not comparable)That forms plasma when heated or subjected to a strong electromagnetic field.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , , : , , , . .
  • , .

AI