Nghĩa chính
- Việc bào, sự bàodanh từThe act by which something is planed.
- Hòa âm song songdanh từparallel harmony
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- planingDạng gốc (base form)
- planingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .Khoảng thời gian giữa các lần bào có thể từ một đến vài năm, tùy thuộc vào mật độ gỗ, mức độ bạn chơi và độ mài mòn của mồ hôi.
- : .Người ta trở thành một nhà văn giỏi cũng giống như trở thành một thợ mộc giỏi: bằng cách gọt giũa những câu văn của mình.
- .Tôi đang bào một tấm ván ngay bây giờ.