Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vải len chéo, vải ca-rôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of twilled woollen cloth, often with a tartan or chequered pattern.
- Tấm vải choàng Scotlanddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A length of such material used as a piece of clothing, formerly worn in the Scottish Highlands and other parts of northern Britain and remaining as an item of ceremonial dress worn by members of Scottish pipe bands.
- Họa tiết ca-rô, tartandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The typical chequered pattern of a plaid; tartan.
- Có hoa văn ca-rôtính từHaving a pattern or colors which resemble a Scottish tartan; checkered or marked with bars or stripes at right angles to one another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plaidDạng gốc (base form)
- plaidsSố nhiều (plural)
- more plaidSo sánh hơn (comparative)
- most plaidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glen plaiddanh từ | danh từ | Loại vải len có thiết kế dệt chéo với các ô ca rô lớn và nhỏ, thường có các màu trầm như đen hoặc xám và trắng |
| Scotch plaiddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tartan |
| Plaid Cymrudanh từ riêng | danh từ riêng | Đảng chính trị xứ Wales, cam kết giành độc lập cho xứ Wales khỏi Vương quốc Anh |
| belted plaiddanh từ | danh từ | Mảnh vải lớn giống như tấm chăn, được quấn quanh người với chất liệu được bó lỏng lẻo và cố định ở thắt lưng bằng dây đai; một món đồ tiêu chuẩn trong trang phục Tây Nguyên của nam giới từ cuối thế kỷ 16 cho đến giữa thế kỷ 18, và là tiền thân của váy hiện đại |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng quá khứ và phân từ của play
- simple past and past participle of play
Họ từ (word family)
cùng gốc plaidNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotsplaid
Ví dụ
- 22, 1831, . shepherd's , .Hôm đó là ngày 22 tháng 4 năm 1831, một thanh niên đang đi dọc phố Whitehall hướng về phía phố Parliament. Anh mặc quần vải ca-rô mục đồng và áo đuôi tôm thời đó, quấn chiếc khăn lụa mỏng có hoa văn quanh cổ áo rộng.
- .Anh ấy gấp chiếc chăn ca-rô lại.
- .Tom đã mặc áo sơ mi ca-rô.