Dịch

plagiary

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tội trộm cắp văn chương; đạo văndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crime of literary theft; plagiarism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plagiaryDạng gốc (base form)
  2. plagiariesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Kẻ đạo văn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plagiarist.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhplagiarius“kidnapper, plagiarist”

Ví dụ

  • , .
  • , ; , […]

AI