Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
placeability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Độ dễ đổ (vữa, bêtông)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or degree of being placeable.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
placeability
Dạng gốc
(base form)
placeabilit
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
place
+
-ability
Ví dụ
Higher
polypropylene
content
specimens
up
to
4%
and
5%
tend
to
keep
their
mold
shape
with
very
low
workability
,
placeability
and
compaction
.
AI
1
Độ dễ đổ (vữa, bêtông)
1
Độ dễ đổ (vữa, bêtông)
1
Độ dễ đổ (vữa, bêtông)