Nghĩa chính
- Thuộc tuyến yêntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the pituitary gland.
- Thuộc chất nhầy, nhầytính từkhông so sánh (not comparable)Mucous.
- Tuyến yêndanh từThe pituitary gland; sometimes including together with the pituitary stalk.
- Chiết xuất tuyến yêndanh từAn extract from the pituitary gland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pituitaryDạng gốc (base form)
- pituitariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pituitary glanddanh từ | danh từ | Tuyến yên |
| pituitary bodydanh từ | danh từ | Tuyến kiểm soát của hệ thống nội tiết; nằm ở đáy não |
| anterior pituitarydanh từ | danh từ | Tuyến yên |
| anterior pituitary glanddanh từ | danh từ | Tuyến yên |
| hypothalamic-pituitary-adrenaltính từ | tính từ | Liên quan đến vùng dưới đồi, tuyến yên và tuyến thượng thận |
| hypothalamic-pituitary-adrenal axisdanh từ | danh từ | Tập hợp phức tạp các ảnh hưởng trực tiếp và tương tác phản hồi giữa vùng dưới đồi, tuyến yên và tuyến thượng thận |
| hypothalamic-pituitary-adrenocorticaltính từ | tính từ | Liên quan đến vùng dưới đồi, tuyến yên và vỏ thượng thận |
Ví dụ
- .Người con của những người nhập cư Do Thái này có khối u tuyến yên khiến cậu ta phát triển bất thường.
- .Sự tiết hormone tuyến yên được kiểm soát bởi vùng dưới đồi.
- .Viêm tuyến yên là tình trạng viêm tuyến yên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pituitaryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpītuītārius“mucous”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha