Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pismirism
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɪ
s
.
m
aɪ
.
ə
.ɹ
ɪ
.
z
ə
m
/
US
/ˈ
p
ɪ
z
.
m
aɪ
(
ə
)ˌɹ
ɪ
.
z
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Tích trữ tiền; sự tiết kiệm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Hoarding of money; frugality.
Nguồn gốc
(etymology)
pismire
+
-ism
Ví dụ
Not
to
Mrs
.
Russell
Sage
,
who
is
still
busy
thinking
how
to
unload
the
mass
of
money
piled
up
by
the
late
Mr
.
Sage
in
the
course
of
a
life
of
parsimonious
pismirism
.
AI
1
Tích trữ tiền
1
Tích trữ tiền
1
Tích trữ tiền