Nghĩa chính
- Bậc thánh Hồi giáo, lãnh đạo Sufidanh từA Muslim holy man or religious leader, especially Sufi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pirDạng gốc (base form)
- pirsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pir Panjal Rangedanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm núi ở vùng Tiểu Himalaya |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Tưپیرpir
Ví dụ
- (1994).Nỗ lực thứ hai nhằm giải thích vai trò độc đáo của các vị thánh ở Bengal được thực hiện bởi Eaton (1994).
- ( ) .Tôi cũng học được từ các vị thánh và giáo sĩ mullah rằng một ngày nào đó toàn bộ thế giới sẽ cải đạo sang Hồi giáo.