Dịch

pipette

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɪˈpɛt/US/paɪˈpɛt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Pipet (dùng trong thí nghiệm hóa học)danh từA small tube, often with an enlargement or bulb in the middle, and usually graduated, used for transferring or delivering measured quantities of a liquid.
  2. Chuyển hoặc đo thể tích chất lỏng bằng pipetđộng từTo transfer or measure the volume of a liquid using a pipette.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pipetteNguyên thể (infinitive)
  2. pipettesSố nhiều (plural)
  3. pipettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pipettingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Mohr pipettedanh từLoại pipet dùng để đo thể tích chất lỏng được phân phối bằng một loạt vạch đánh dấu (như trên ống đong chia độ) để biểu thị các thể tích khác nhau
Pasteur pipettedanh từBộ phận của thiết bị phòng thí nghiệm bao gồm một pipet đơn giản có đầu rất dài và một bầu cao su, dùng để hút một lượng nhỏ chất lỏng từ chất lỏng hoặc dung dịch hóa học. Thường dùng để tách hai pha trong một mẫu nhỏ
absorption pipettedanh từThiết bị thủy tinh dùng để hấp thụ khí

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháppipette

Ví dụ

  • , .

AI