Dịch

pipe in

động từ (verb)
UK/ˌpaɪp ˈɪn/US/ˌpaɪp ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Cung cấp (một sản phẩm hoặc chất) thông qua đường ốngđộng từngoại động từ (transitive)To supply (a product or substance) via pipes.
  2. Liên tục cung cấp bất cứ thứ gì từ nguồn bên ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To continuously supply anything from an external source.
  3. Làm gián đoạn cuộc trò chuyện bằng một nhận xétđộng từnội động từ (intransitive)To interrupt a conversation with a comment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pipe inNguyên thể (infinitive)
  2. pipes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. piped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. piping inPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • Ziri .
  • .

AI