Nghĩa chính
- Cung cấp (một sản phẩm hoặc chất) thông qua đường ốngđộng từngoại động từ (transitive)To supply (a product or substance) via pipes.
- Liên tục cung cấp bất cứ thứ gì từ nguồn bên ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To continuously supply anything from an external source.
- Làm gián đoạn cuộc trò chuyện bằng một nhận xétđộng từnội động từ (intransitive)To interrupt a conversation with a comment.
Ví dụ
- .
- Ziri .
- .