Dịch

pioneering work

danh từ (noun)
US/ˌpaɪəˈnɪɹɪŋ ˈwɝk/

Nghĩa chính

  1. Công trình tiên phongdanh từoriginal research or development in a new field

Ví dụ

  • Công trình tiên phong của bà trong di truyền học đã thay đổi cách chúng ta điều trị bệnh

AI