Dịch

pion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ một trong ba meson bán ổn định, có điện tích dương, âm hoặc trung tính, bao gồm các quark lên và xuống/phản quarkdanh từAny of three semistable mesons, having positive, negative or neutral charge, composed of up and down quarks/antiquarks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pionDạng gốc (base form)
  2. pionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pion rocketdanh từLoại tên lửa phản vật chất trên lý thuyết sử dụng nhiên liệu proton-phản proton và các phễu tên lửa từ tính để dẫn hướng khí thải π-on. Các hạt pi meson được tạo ra bởi sự hủy diệt vật chất-phản vật chất của proton và phản proton
negative piondanh từĐồng nghĩa với pi-minus
positive piondanh từĐồng nghĩa với pi-plus

Nguồn gốc (etymology)

AI