pion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ một trong ba meson bán ổn định, có điện tích dương, âm hoặc trung tính, bao gồm các quark lên và xuống/phản quarkdanh từAny of three semistable mesons, having positive, negative or neutral charge, composed of up and down quarks/antiquarks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pionDạng gốc (base form)
- pionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pion rocketdanh từ | danh từ | Loại tên lửa phản vật chất trên lý thuyết sử dụng nhiên liệu proton-phản proton và các phễu tên lửa từ tính để dẫn hướng khí thải π-on. Các hạt pi meson được tạo ra bởi sự hủy diệt vật chất-phản vật chất của proton và phản proton |
| negative piondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pi-minus |
| positive piondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pi-plus |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha