Nghĩa chính
- Có chốt, có chân cắmtính từkhông so sánh (not comparable)Having (a specified kind or number of) pins.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pinđộng từsimple past and past participle of pin
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pinned postdanh từ | danh từ | Bài đăng trên mạng xã hội được lưu ở đầu hồ sơ hoặc trang, thường ở vị trí nổi bật |
| have one's ears pinned backđộng từ | động từ | Bị khiển trách, khiển trách hoặc khiển trách một cách mạnh mẽ |
Ví dụ
- .Họ đã đổ vụ trộm cho Tom.
- .Oleg đã ghì chặt Rima xuống sàn.
- .Rodrigo đã ép chặt Rima vào tường.