Dịch

pinned

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/pɪnd/

Nghĩa chính

  1. Có chốt, có chân cắmtính từkhông so sánh (not comparable)Having (a specified kind or number of) pins.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của pinđộng từsimple past and past participle of pin

Cụm từ (phrase)

pinned postdanh từBài đăng trên mạng xã hội được lưu ở đầu hồ sơ hoặc trang, thường ở vị trí nổi bật
have one's ears pinned backđộng từBị khiển trách, khiển trách hoặc khiển trách một cách mạnh mẽ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Họ đã đổ vụ trộm cho Tom.
  • .Oleg đã ghì chặt Rima xuống sàn.
  • .Rodrigo đã ép chặt Rima vào tường.

AI