pinking
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trang trí bằng cách thêm lỗ hoặc hình con sòdanh từDecoration by adding holes or scalloping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pinkingDạng gốc (base form)
- pinkingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pinking irondanh từ | danh từ | Dụng cụ để vát các cạnh của ruy băng, ren, v.v |
| pinking shearsdanh từ | danh từ | Chiếc kéo có lưỡi cắt ngoằn ngoèo, dùng để cắt vải: lưỡi kéo zíc zắc giúp vải không bị sờn |
Ví dụ
- , , , .