Dịch

pine tar

danh từ (noun)
UK/ˈpaɪn ˈtɑː/

Nghĩa chính

  1. Chất nhớt sẫm màu thu được từ quá trình chưng cất hủy diệt gỗ thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A dark viscous substance obtained from the destructive distillation of pine wood.
  2. Vật liệu này hoặc vật liệu tương tự được người đánh bóng sử dụng để cải thiện độ bám của họdanh từkhông đếm được (uncountable)This or a similar material used by batters to improve their grip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pine tarDạng gốc (base form)
  2. pine tarsSố nhiều (plural)

AI