pinboard
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bảng thông báo có thể ghim các mục vào đódanh từA notice board to which items can be pinned.
- Gắn vào một bảng ghimđộng từngoại động từ (transitive)To attach to a pinboard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pinboardNguyên thể (infinitive)
- pinboardsSố nhiều (plural)
- pinboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pinboardingPhân từ I (present participle)