Dịch

pin on

động từ (verb)
US/ˌpɪn ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Đổ lỗi (cái gì) cho (ai đó), đặc biệt là một cách bất côngđộng từngoại động từ (transitive)To place the blame for (something) on (someone), especially unjustly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pin onNguyên thể (infinitive)
  2. pins onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pinned onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pinning onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pin one's hopes onđộng từĐặt tất cả niềm tin hoặc hy vọng vào (ai đó hoặc cái gì đó)
pin one's ears backđộng từChăm chú lắng nghe

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI