pima
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bông pimadanh từkhông đếm được (uncountable)A soft form of cotton having long fibres (Gossypium barbadense)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pima Bajodanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Người dân bản địa cư trú ở vùng núi dọc theo ranh giới giữa bang Chihuahua và Sonora ở phía bắc Mexico |
| Pima Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tucson |
| Mt. Pima oreganodanh từ | danh từ | Loại thảo mộc liên quan đến sáp ong có nguồn gốc từ Arizona, New Mexico và miền bắc Mexico, Monarda austromontana, có mùi và vị như lá oregano |
| pimaric aciddanh từ | danh từ | Loại axit được tìm thấy trong galipot, có nguồn gốc từ cây thông. Nó là đồng phân với axit abietic |
| pima cotton | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc pima- pimaraneDiterpene (2R,4aS,4bR,8aS,10aS)-2-etyl-2,4b,8,8-tetrametyl-3,4,4a,5,6,7,8a,9,10,10a-decahydro-1H-phenanthren và các hợp chất liên quandanh từ
- pimarateBất kỳ muối hoặc este của axit pimaricdanh từ
- pimaricinMột loại thuốc chống nấm dùng để điều trị nhiễm trùng mắt và làm chất bảo quản thực phẩmdanh từ
- pimagedineChất ức chế tổng hợp diamine oxidase và oxit nitric, một loại thuốc nghiên cứu trước đây để điều trị bệnh thận do tiểu đườngdanh từ
Ví dụ
- $118.Một chiếc áo ba lỗ vải bông pima thon gọn với những chiếc cúc nhỏ ở sau lưng có giá 118 đô la.