Dịch

pima

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bông pimadanh từkhông đếm được (uncountable)A soft form of cotton having long fibres (Gossypium barbadense)

Cụm từ (phrase)

Pima Bajodanh từ, danh từ riêngNgười dân bản địa cư trú ở vùng núi dọc theo ranh giới giữa bang Chihuahua và Sonora ở phía bắc Mexico
Pima Countydanh từ riêngMột trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tucson
Mt. Pima oreganodanh từLoại thảo mộc liên quan đến sáp ong có nguồn gốc từ Arizona, New Mexico và miền bắc Mexico, Monarda austromontana, có mùi và vị như lá oregano
pimaric aciddanh từLoại axit được tìm thấy trong galipot, có nguồn gốc từ cây thông. Nó là đồng phân với axit abietic
pima cottonChưa có nghĩa

AI