Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pimaricin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một loại thuốc chống nấm dùng để điều trị nhiễm trùng mắt và làm chất bảo quản thực phẩm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
an antifungal drug used to treat ophthalmic infections, and as a food preservative
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
natamycin
E235 when used as a preservative
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pimaricin
pimaricin
olide
Macrolide liên quan đến pimaricin
danh từ
AI
1
Một loại thuốc chống nấm dùng để điều trị nhiễm trùng mắt và làm chất bảo quản thực phẩm
1
Một loại thuốc chống nấm dùng để điều trị nhiễm trùng mắt và làm chất bảo quản thực phẩm
1
Một loại thuốc chống nấm dùng để điều trị nhiễm trùng mắt và làm chất bảo quản thực phẩm