pilon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ổ bánh đường hình nóndanh từA conical loaf of sugar.
- Tiền thưởng do người buôn bán trao cho khách hàng thanh toán tài khoản của họdanh từA gratuity given by tradesmen to customers settling their accounts.
- Đống thuốc lá được sắp xếp để lên mendanh từA heap of tobacco arranged for fermentation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pilon fracturedanh từ | danh từ | Gãy phần xa của xương chày, liên quan đến bề mặt khớp ở khớp mắt cá chân |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapilón
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa