pileus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mũ nấmdanh từThe cap of a mushroom.
- Tiếng chuông của sứadanh từThe bell of a jellyfish.
- Đám mây mỏng nhỏ gắn liền với đám mây tíchdanh từA small thin cloud attached to a cumulus cloud.
- Chiếc mũ nỉ hình nón được đội ở La Mã cổ đại và Hy Lạpdanh từA conical felt hat worn in Ancient Rome and Greece.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pileusDạng gốc (base form)
- pilei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đỉnh đầu của chim
- Đỉnh đầu của chim, từ mỏ đến gáyThe top of the head of a bird, from the bill to the nape.
Ví dụ
- . .
- , .
- . , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pileusTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpīleus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha