Dịch

pileus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mũ nấmdanh từThe cap of a mushroom.
  2. Tiếng chuông của sứadanh từThe bell of a jellyfish.
  3. Đám mây mỏng nhỏ gắn liền với đám mây tíchdanh từA small thin cloud attached to a cumulus cloud.
  4. Chiếc mũ nỉ hình nón được đội ở La Mã cổ đại và Hy Lạpdanh từA conical felt hat worn in Ancient Rome and Greece.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pileusDạng gốc (base form)
  2. pilei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đỉnh đầu của chim
  1. Đỉnh đầu của chim, từ mỏ đến gáyThe top of the head of a bird, from the bill to the nape.

Ví dụ

  • . .
  • , .
  • . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc pileus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpīleus

Ngôn ngữ khác

AI