piggishly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách ngớ ngẩntrạng từIn a piggish manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piggishlyDạng gốc (base form)
- more piggishlySo sánh hơn (comparative)
- most piggishlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc piggishlyVí dụ
- ,