Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pigeon-hearted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nhút nhát, sợ sệt
tính từ
timid, or easily frightened
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Nhút nhát
chicken-hearted
Ví dụ
I
never
saw
such
pigeon-hearted
people
:
What
drum
?
what
danger
?
AI
1
Nhút nhát
1
Nhút nhát
1
Nhút nhát