Nghĩa chính
- Nhà phụ dùng làm nhà ở và chăn nuôi chim bồ câu; một cái chuồng bồ câudanh từAn outbuilding used for housing and breeding pigeons; a dovecote.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pigeon loftDạng gốc (base form)
- pigeon loftsSố nhiều (plural)