Dịch

piezo

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một loại đánh lửa, được sử dụng trong bếp cắm trại di động, v.v., trong đó việc nhấn nút sẽ khiến một chiếc búa nhỏ có lò xo đập vào tinh thể PZT hoặc thạch anh, tạo ra điện áp đốt cháy khítính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a kind of ignition, used in portable camping stoves etc., where pressing a button causes a small spring-loaded hammer to strike a crystal of PZT or quartz, creating a voltage which ignites the gas.

Cụm từ (phrase)

piezo-tiền tốHình thức các thuật ngữ liên quan đến áp điện hoặc các tác động khác của ứng suất hoặc áp suất cơ học

AI