Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pierside
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bên cạnh một bến tàu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Alongside a pier.
Nguồn gốc
(etymology)
pier
+
-side
Ví dụ
The
station's
style
included
two
curved
passenger
walkways
sweeping
pierside
and
a
steeply
pitched
verandah
roof
running
along
its
inner
side
.
AI
1
Bên cạnh một bến tàu
1
Bên cạnh một bến tàu
1
Bên cạnh một bến tàu