Dịch

piedra

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh về tóc do nấm gây radanh từkhông đếm được (uncountable)A hair disease caused by a fungus.

Cụm từ (phrase)

black piedradanh từDạng piedra do Piedraia hortae gây ra
chanca piedradanh từLoại cây có nguồn gốc ở vùng ven biển nhiệt đới, Phyllanthus niruri, được sử dụng để sản xuất thảo dược bổ sung
white piedraChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapiedra“stone”

Cùng gốc (doublet)petra

AI