Dịch

piedmont

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vùng chân núidanh từAny region of foothills of a mountain range.
  2. Thuộc vùng chân núitính từkhông so sánh (not comparable)Formed or lying at the foot of a mountain range.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piedmontDạng gốc (base form)
  2. piedmontsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Piedmont bluesdanh từThể loại nhạc blues dựa trên guitar từ Bờ Đông Hoa Kỳ

Ví dụ

  • ?Ai đã cai trị Piedmont?
  • 14 , -19.Vùng Lombardy giàu có và 14 tỉnh khác ở các vùng lân cận Emilia-Romagna, Veneto và Piedmont đã bị phong tỏa trong nỗ lực ngăn chặn sự lây lan của COVID-19.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýpiemonte“foot of a mountain”

AI